Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam HOSE : vnm

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


115,30

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
-0,60(-0,52%)
116,00 116,40
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
677.180 115,30 115,30

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 vnm   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 83,70
Cao nhất 52 tuần 134,50
Vốn hóa (tỷ VND) 200780,8
Số cổ phiếu lưu hành 1.741.377.694
Cổ tức gần nhất VNĐ 1.500
Ngày chốt quyền 29/06/2020
Ngày trả cổ tức 15/07/2020
 
Index Giá trị
EPS(VND) 6.063
ROA(%) 24,68
ROE(%) 35,55
Đòn bẩy tài chính 1,43
P/E 19,02
Beta 0,80
KL Trung bình 10 ngày 935.063

Biểu đồ  : vnm và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003.VNM là công ty sữa lớn nhất Việt Nam với thị phần là hơn 50% trong ngành sữa Việt Nam. Tính đến cuối năm 2019, VNM sở hữu vận hành 12 trang trại chuẩn GLOBAL G.A.P với tổng đàn là 130.000 con, và 13 nhà máy sữa đạt chứng nhận FSSC 22000. Sản phẩm của VNM được xuất khẩu trực tiếp đến 53 nước trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2016 2017 2018 2019
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 46794,34 51041,08 52561,95 56318,13
EBITDA( Tỷ VND) 12.474,96 13.558,25 13.729,70 14.852,61
EBIT(Tỷ VND) 11.284,13 12.258,38 12.103,06 12.904,53
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) 620,11 729,28 641,91 620,35
EPS Cơ bản VND 6442,05 7093,35 5872,05 6075,24
EPS Pha loãng VND 6442,05 7093,35 5872,05 6075,24
P/E Cơ bản Lần 17,90 16,25 19,64 18,98
P/E Pha loãng Lần 17,90 16,25 19,64 18,98
Gía trị Sổ sách VND 15436,91 16447,69 15083,86 17070,37
PB Lần 7,47 7,01 7,64 6,75
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 11160,29 12226,42 11876,51 12797,09
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 9363,83 10278,17 10205,63 10554,33
Tình hình Tài chính Tóm tắt

VNM là doanh nghiệp có mức vốn hóa lớn thứ hai trên TTCK Việt Nam. Doanh thu thuần quý I của VNM đạt 3.250 tỷ đồng ghi nhận mức tăng 57,1% so với cùng kỳ năm ngoái. Lãi ròng của VNM cũng tăng 68% so với cùng kỳ năm ngoái. VNM có mức tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận rất ổn định qua các quý cho thấy sự thành công của Công ty trong việc mở rộng thị phần. Các chỉ số tài chính của VNM đều ở mức tốt so với ngành. ROA và ROE của VNM đạt 42,56% và 33,93% trong khi ROA và ROE của ngành là 27,23% và 20,47%.

Theo Nghị Quyết ĐHCĐ năm 2010 của VNM, Công ty đặt chỉ tiêu 14.428 tỷ đồng về doanh thu và 3.137 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế. Như vậy đến hết quý 1, Công ty đã đạt 22,5% kế hoạch về doanh thu và 30,8% kế hoạch về lợi nhuận.

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 19,02
P/E Pha loãng 19,02
P/E trước Thu nhập khác 19,01
Price/Cash Flow 106,79
P/tangible BV 6,45
EV/Doanh thu 3,59
EV/EBITDA 13,22
EV/EBIT 15,89
Vốn hóa(tỷ VND) 200.781
(+) Vốn vay(tỷ VND) 5474,45
(-) Tiền(tỷ VND) 2665,20
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 205.671
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,47
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,27
Lãi trước Thuế/ DT 0,22
Lãi sau Thuế/DT 0,18
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,43
ROE 35,55
ROA 24,68
Doanh thu/Vốn hóa 28,53
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AGM Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
5,90
7,520,590,001,597,98
ANT Công ty Cổ phần Rau quả thực phẩm An Giang
0,00
10,931,180,000,0011,44
APF Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
0,68
4,580,740,002,7618,16
BBC Công ty Cổ phần Bibica
-2,04
8,960,740,005,988,68
BCF Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
0,00
14,703,841,9212,2231,54
BHS Công ty TNHH Một thành viên Đường TTC Biên Hòa - Đồng Nai
0,00
0,000,000,005,4713,67
BKH Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội
0,00
12,361,497,040,0011,96
BLT Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định
14,29
15,990,416,250,002,55
BMV Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
0,00
127,990,990,000,310,78
BNA Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc
0,00
0,000,000,000,009,51
C22 Công ty Cổ phần 22
0,00
3,980,4814,740,0012,37
CAN Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
-2,50
6,330,950,003,0015,92
CASUCO Công ty Cổ phần Mía đường Cần Thơ
0,00
0,000,000,00-0,94-11,09
CBS Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng
0,00
0,000,340,000,000,00
CMF Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
0,00
5,832,164,177,6642,35
CMN Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
0,22
8,891,576,904,1117,89
DAKFO Công ty Cổ phần Lương thực Vật tư Nông nghiệp Đăk Lăk
0,00
0,000,000,0011,7544,96
DBF Công ty Cổ phần Lương thực Đông Bắc
0,00
0,000,000,000,161,31
DFS Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu - Nông sản Thực phẩm Đồng Nai
0,00
-8,021,200,00-0,75-14,01
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng
0,00
0,000,000,000,006,91
FCS Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
0,00
-12,121,980,00-2,16-13,34
GDC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Gia Định
0,00
0,000,000,000,001,56
HAF Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội
0,00
141,581,860,001,381,32
HAICH Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Châu
0,00
0,000,000,000,007,48
HHC Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
0,00
63,413,930,002,596,38
HKB Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
11,11
-18,080,140,00-122,97-0,78
HNF Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
7,72
14,341,570,002,1511,87
HNM Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội
14,94
-31,130,510,00-1,81-1,62
HSL Công ty Cổ phần Chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La
-0,82
1,890,320,009,5017,99
IFC Công ty Cổ phần Thực phẩm Công nghệ Sài Gòn
0,00
133,811,020,0041,590,77
KDC Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO
5,19
84,530,760,002,770,90
KDF Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO
5,99
11,922,460,0010,6320,33
KSC Công ty Cổ phần Muối Khánh Hòa
0,00
0,000,000,0015,856,28
KTS Công ty Cổ phần Đường Kon Tum
-9,89
-19,930,260,00-1,41-1,33
LAF Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An
-10,13
5,770,760,003,8813,78
LSS Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
4,63
12,850,230,001,151,80
MASANMB Công ty TNHH Masan Brewery MB
0,00
0,000,000,000,000,00
MCF Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
0,00
8,460,780,002,709,51
MCH Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
3,03
12,533,740,0021,1234,73
MCMILK Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
0,00
0,000,000,000,0022,34
MML Công ty Cổ phần Masan MEATLife
1,48
137,682,110,001,301,57
MSN Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
-0,52
14,401,290,0010,9910,37
NCS Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
5,59
14,121,530,004,0110,88
NDF Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định
-0,25
-0,420,040,0018,35-9,54
NHS Công ty Cổ phần Đường Ninh Hòa
0,00
0,000,000,001,2518,38
NKD Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc
0,00
0,000,000,008,4633,06
NUTIF Công ty Cổ phần Thực phẩm Dinh dưỡng NutiFood
0,00
0,000,000,000,000,00
PRO Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam
0,00
4,660,570,00-3,3112,96
QNS Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
4,38
9,051,790,0017,4820,22
S33 Công ty Cổ phần Mía đường 333
0,00
0,000,000,008,1216,62
SAF Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO
1,65
10,232,890,003,8731,80
SBT Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
4,27
84,201,150,000,951,41
SEC Công ty Cổ phần Mía đường Nhiệt điện Gia Lai
0,00
0,000,000,003,256,83
SGC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang
-0,86
12,773,370,0010,0028,30
SGO Công ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn
34,53
-17,360,030,00-2,91-0,15
SLS Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La
0,00
5,960,960,007,7416,45
STN Công ty Cổ phần Thương mại Sài Gòn Tây Nam
0,00
0,000,000,000,000,00
SUGAR1 Tổng Công ty mía đường I - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,000,00
SUGAR2 Tổng Công ty Mía đường II - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,000,00
TAC Công ty Cổ phần Dầu Thực vật Tường An
0,73
8,191,650,003,2821,92
TFC Công ty Cổ phần Trang
-1,96
3,050,410,003,6413,69
THMILK Công ty Cổ phần Thực phẩm Sữa TH
0,00
0,000,000,000,00-19,69
THV Công ty Cổ phần Tập đoàn Thái Hòa Việt Nam
0,00
0,000,000,00-161,10-215,75
TNA Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
2,55
4,481,050,002,7625,29
VEGE Tổng Công ty Rau quả, Nông sản - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,002,37
VHF Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà
14,97
130,702,030,000,521,56
VIFON Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Thực Phẩm Việt Nam
0,00
0,000,000,000,000,00
VLF Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long
0,00
-0,880,000,0046,890,00
VNBOMI Công ty Cổ phần Bột mỳ Bình An - Vinabomi
0,00
0,000,000,000,000,00
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
1,05
19,026,230,0018,3935,55
VOC Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần
-1,29
7,560,850,009,0911,36
VSF Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
0,32
-2,591,160,00-0,85-43,76
VSN Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
2,82
12,662,110,003,5717,53