Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
  Sàn:           Ngành:   

                       

Tiêu chí
       
Thấp nhất
   
Cao nhất

 

Vốn hóa(Tỷ VND):
 
 
 
Doanh thu(Tỷ VND):
 
 
 
PE:
 
 
 
PB:
 
 
 
 
Tên công ty+/- Giá 1 thángVốn hóa(tỷ VND)Sở hữu NN(%)EPS 4 QuýPEPBROA(%)ROE(%)
AAA Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát 5,70
2742,0812,4 3335,169,831,895,93 18,09
AAM Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông -1,92
101,340,9 107,7394,680,420,42 0,44
ABC Công ty Cổ phần Truyền thông VMG -0,09
307,8749,0 16403,970,920,6332,70 46,82
ABI Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp -0,84
1003,316,1 4407,326,181,5410,24 26,31
ABT Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 12,46
373,664,7 2380,6013,650,934,27 6,68
AC4 Công ty Cổ phần ACC - 244 38,78
40,000,0 3382,764,020,982,30 25,18
ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 12,54
38943,1030,0 1881,8020,992,630,73 12,59
ACC Công ty Cổ phần Bê tông Becamex -3,38
200,0018,4 2821,767,091,048,76 12,95
ACE Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang -2,97
79,632,7 6835,293,821,1315,69 30,38
ACL Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang -2,29
194,943,6 1216,277,030,522,35 7,67
ACM Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -11,76
76,500,5 -117,96-12,720,14-0,89 -1,12
ACS Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 -3,23
44,650,2 1795,966,680,862,66 13,50
ACV Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - Công ty Cổ phần 14,51
223928,803,5 2267,8245,358,5610,49 19,76
ADC Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông 0,00
48,9615,9 2593,076,171,077,78 17,69
ADP Công ty Cổ phần Sơn Á Đông 5,36
453,120,4 3637,858,112,0318,16 25,74
ADS Công ty Cổ phần DAMSAN 6,88
475,910,1 3275,185,691,254,38 22,53
AFC Công ty Cổ phần Nông Lâm Nghiệp Bình Dương 35,71
101,510,0 46,80202,990,950,30 0,53
AFX Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang -0,57
139,200,0 695,555,720,384,67 6,87
AG1 Công ty Cổ phần 28.1 0,00
66,140,0 1656,598,211,355,14 18,14
AGF Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang -14,94
230,501,1 -6649,98-1,230,38-8,06 -25,12