Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà HNX : VHF

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


17,90

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
0,00 0,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.000 17,90 0,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 VHF   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 8,70
Cao nhất 52 tuần 17,90
Vốn hóa (tỷ VND) 384,9
Số cổ phiếu lưu hành 21.500.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.300
Ngày chốt quyền 30/09/2016
Ngày trả cổ tức 19/10/2016
 
Index Giá trị
EPS(VND) -0.308
ROA(%) -1,42
ROE(%) -3,04
Đòn bẩy tài chính 2,18
P/E -58,16
Beta -0,12
KL Trung bình 10 ngày 0.000

Biểu đồ  : VHF và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà tiền thân là Công ty Kinh doanh Vận tải – Lương thực được thành lập năm 1993. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là chế biến, cung ứng nông sản, lương thực, thực phẩm phục vụ xuất khẩu và nội địa. Bên cạnh đó công ty cng cấp dịch vụ cho thuê kho bãi tại các địa điểm: văn phòng công ty, chi nhánh Gia Lâm, chi nhánh Thanh Trì, chi nhánh Cầu Giấy và chi nhánh XN chế biến NSTP Vĩnh Tuy. Hiện nay hơn 1/3 vốn điều lệ của công ty được đầu tư liên doanh với Công ty TNHH BIG - Tungsing bằng Quyền sử dụng đất tại số 2-4 Ngô Quyền, Hà Nội để xây dựng Tòa nhà văn phòng cho thuê và kinh doanh dịch vụ văn phòng tại số 2 Ngô Quyền, Hà Nội.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2013 2014 2015 2016
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 943,41 1182,14 1068,81 841,00
EBITDA( Tỷ VND) -06,07 -08,86 01,62 -05,97
EBIT(Tỷ VND) -08,92 -11,91 -01,48 -09,10
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) 22,23 12,55 8,51 7,80
EPS Cơ bản VND 523,60 47,07 288,92 8,39
EPS Pha loãng VND 523,60 47,07 306,61 8,39
P/E Cơ bản Lần 34,19 380,27 61,95 2134,11
P/E Pha loãng Lần 34,19 380,27 58,38 2134,11
Gía trị Sổ sách VND 10713,28 10315,29 10621,90 10312,60
PB Lần 1,67 1,74 1,69 1,74
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 13,30 0,64 7,03 -1,30
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 11,26 1,01 6,59 0,18
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản -58,16
P/E Pha loãng -58,16
P/E trước Thu nhập khác -77,83
Price/Cash Flow -4,69
P/tangible BV 1,77
EV/Doanh thu 0,90
EV/EBITDA -44,73
EV/EBIT -35,45
Vốn hóa(tỷ VND) 0.385
(+) Vốn vay(tỷ VND) 57,84
(-) Tiền(tỷ VND) 5,97
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 0.520
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,04
Tỷ lệ EBITDA/EV -0,02
Lãi trước Thuế/ DT -0,01
Lãi sau Thuế/DT -0,01
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE -0,06
ROE -3,04
ROA -1,42
Doanh thu/Vốn hóa 149,52
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AGM Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
-5,56
12,460,430,000,563,51
ANT Công ty Cổ phần Rau quả thực phẩm An Giang
-0,23
12,210,797,280,006,53
APF Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
-8,63
6,881,3710,770,0016,96
BLT Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định
0,00
6,040,777,810,0013,16
BMV Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
0,00
62,661,000,00-3,391,67
CASUCO Công ty Cổ phần Mía đường Cần Thơ
0,00
0,000,000,00-0,8321,64
CBS Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng
0,29
0,000,008,050,000,00
CMF Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
0,00
10,852,332,942,9822,06
CMN Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
1,73
7,171,148,504,4915,88
DAKFO Công ty Cổ phần Lương thực Vật tư Nông nghiệp Đăk Lăk
0,00
0,000,000,0011,7544,96
FCS Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
5,00
-4,311,180,00-6,63-27,30
GDC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Gia Định
0,00
0,000,000,000,001,56
HAF Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội
74,22
-23,682,840,000,00-9,41
HKB Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
-3,45
-14,970,280,000,68-1,67
HNF Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
-7,37
15,502,580,003,5316,74
IFC Công ty Cổ phần Thực phẩm Công nghệ Sài Gòn
0,00
584,270,000,000,560,00
KDF Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO
-0,74
22,584,860,009,6029,72
KSC Công ty Cổ phần Muối Khánh Hòa
0,00
0,000,000,0015,856,28
MCH Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
6,66
15,593,610,0017,9820,38
NDF Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định
13,64
6,880,680,0018,3510,40
NHS Công ty Cổ phần Đường Ninh Hòa
0,00
0,000,000,001,2518,38
PRO Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam
-17,09
7,930,630,00-3,318,27
QNS Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
-3,99
10,523,180,9016,8131,46
S33 Công ty Cổ phần Mía đường 333
0,00
5,740,9412,008,1216,62
SGO Công ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn
7,69
534,260,120,000,040,02
SLS Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La
1,04
7,843,443,3227,7046,41
TFC Công ty Cổ phần Trang
-9,09
-24,300,460,00-1,95-1,76
THMILK Công ty Cổ phần Thực phẩm Sữa TH
0,00
0,000,000,000,00-19,69
THV Công ty Cổ phần Tập đoàn Thái Hòa Việt Nam
0,00
0,000,000,00-161,10-215,75
TPBC Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
0,00
0,000,000,0010,6533,10
VEGE Tổng Công ty Rau quả, Nông sản - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,006,33
VOC Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần
-2,90
9,611,420,005,3814,28
VSN Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
7,76
26,513,810,003,6315,02