Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A HOSE : S4A

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


27,50

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
0,00 0,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.000 0,00 0,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 S4A   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 25,60
Cao nhất 52 tuần 31,20
Vốn hóa (tỷ VND) 1160,5
Số cổ phiếu lưu hành 42.200.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.600
Ngày chốt quyền 07/04/2020
Ngày trả cổ tức 23/04/2020
 
Index Giá trị
EPS(VND) 2.689
ROA(%) 10,27
ROE(%) 22,61
Đòn bẩy tài chính 2,07
P/E 10,23
Beta 0,09
KL Trung bình 10 ngày 2.462

Biểu đồ  : S4A và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (S4A) được thành lập 2007, S4A là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. So với các nhà máy thủy điện khác, Se San 4A đứng thứ 17 trong nhóm các nhà máy thủy điện có công suất từ 50MW đến 100MW. Về mặt công nghệ, S4A có tuabin thuộc loại capsun là loại tuabin capsun đầu tiên được lắp đặt tại Việt Nam. Ngày 27/05/2016, S4A chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2016 2017 2018 2019
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 225,23 286,03 307,49 257,41
EBITDA( Tỷ VND) 182,80 233,63 243,33 190,73
EBIT(Tỷ VND) 133,91 184,23 193,22 140,20
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) -59,90 -45,18 -55,19 -40,85
EPS Cơ bản VND 1623,70 3180,98 3111,35 2688,67
EPS Pha loãng VND 1646,11 3180,98 3111,35 2688,67
P/E Cơ bản Lần 16,94 8,65 8,84 10,23
P/E Pha loãng Lần 16,71 8,65 8,84 10,23
Gía trị Sổ sách VND 10954,79 12513,36 11367,43 12415,84
PB Lần 2,51 2,20 2,42 2,21
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 74,01 139,05 138,03 99,34
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 69,47 134,24 131,30 113,46
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 10,23
P/E Pha loãng 10,23
P/E trước Thu nhập khác 12,16
Price/Cash Flow 7,03
P/tangible BV 2,23
EV/Doanh thu 6,45
EV/EBITDA 8,71
EV/EBIT 11,85
Vốn hóa(tỷ VND) 1.161
(+) Vốn vay(tỷ VND) 551,89
(-) Tiền(tỷ VND) 51,13
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 1.661
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,57
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,74
Lãi trước Thuế/ DT 0,48
Lãi sau Thuế/DT 0,44
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,14
ROE 22,61
ROA 10,27
Doanh thu/Vốn hóa 22,18
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AVC Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
0,00
70,241,710,008,022,35
BHEC Công ty Cổ phần Năng lượng Bắc Hà
0,00
0,000,000,000,0010,77
BJC Công ty Cổ phần VRG Bảo Lộc
0,00
0,000,000,0047,5111,93
BTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
-3,25
3,950,590,0010,8615,76
CHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
-2,70
11,551,410,0030,2812,26
DNC Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
11,35
11,534,053,455,7837,43
DNH Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
1,96
10,501,793,8546,6117,39
DRL Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
2,00
8,704,459,0261,8947,04
DTV Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh
10,21
6,531,367,910,0021,45
EAD Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk
0,00
7,431,318,540,0017,89
EBA Công ty Cổ phần Điện Bắc Nà
0,00
43,651,460,0014,713,22
EVNCPC Tổng Công ty Điện lực Miền Trung
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNG Tập đoàn Điện lực Việt Nam
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNHN Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNNPT Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
0,00
0,000,000,000,000,00
GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
-1,48
15,741,750,0025,3610,16
GEN1 Tổng Công ty Phát điện 1
0,00
0,000,000,000,000,00
GHC Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
6,04
6,721,7911,0839,4727,06
GSC Công ty Cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn
0,00
0,000,000,001,660,46
HJS Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu
-8,70
8,981,483,3330,2516,11
HNA Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
4,55
37,971,030,0010,322,74
HND Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
-8,47
5,981,133,5710,6519,72
HTE Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
-4,09
9,800,490,005,314,91
ISH Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
6,15
6,941,067,2537,5615,94
KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
-1,76
7,010,563,360,928,03
NBP Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
0,00
7,140,570,001,008,00
NCP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
22,54
693,481,910,000,130,28
ND2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
0,00
12,171,744,1728,2514,85
NLC Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi
0,00
0,000,000,0039,2514,25
NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
-4,57
6,371,165,999,9219,31
PBK Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Bắc Kạn
0,00
48,221,120,008,672,35
PGV Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
-0,91
12,840,990,002,158,18
PIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
-3,30
15,830,830,0018,655,33
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
-9,93
7,110,660,008,018,91
PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
-3,18
5,421,147,0415,4921,71
QPH Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
0,00
8,361,300,0042,7715,71
QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
-3,94
7,470,990,006,4514,45
RHC Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
0,00
0,000,000,0024,6317,76
S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
1,10
10,232,219,4540,8722,61
SBA Công ty Cổ phần Sông Ba
-2,86
8,381,050,0034,3012,72
SBH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
-4,00
8,901,466,2548,2016,46
SEB Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
3,33
8,072,248,9647,6421,85
SHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
-4,78
9,481,640,0033,6617,40
SJD Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
1,26
7,221,200,0035,9716,07
SVH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
0,00
9,311,030,0016,4311,77
TBC Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
-3,48
11,121,440,0044,0712,48
TDB Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
0,00
13,634,246,790,0032,53
THUANBINHWIND Công ty Cổ phần Phong điện Thuận Bình
0,00
0,000,000,000,000,00
TIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên
0,00
0,000,000,0097,6313,09
TMP Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
1,10
5,991,554,6756,0326,35
TTE Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
-13,17
33,621,240,006,583,72
VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
-3,00
25,261,270,0039,735,18