Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A HOSE : S4A

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


22,50

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
22,50 22,90
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
1.650 22,50 22,50

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 S4A   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 16,00
Cao nhất 52 tuần 23,00
Vốn hóa (tỷ VND) 949,5
Số cổ phiếu lưu hành 42.200.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 1.000
Ngày chốt quyền 04/08/2017
Ngày trả cổ tức 25/08/2017
 
Index Giá trị
EPS(VND) 3.388
ROA(%) 11,50
ROE(%) 29,55
Đòn bẩy tài chính 2,51
P/E 6,64
Beta 0,14
KL Trung bình 10 ngày 4.323

Biểu đồ  : S4A và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Thành lập năm 2008, Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (“SS4A”) với vốn điều lệ 422 tỷ đồng là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. Năm 2014, Công ty đạt doanh thu tỷ đồng 282 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2013 2014 2015 2016
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 265,85 279,52 228,59 225,23
EBITDA( Tỷ VND) 181,44 237,55 183,19 182,80
EBIT(Tỷ VND) 181,44 188,52 134,23 133,91
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) -113,80 -95,99 -110,52 -59,90
EPS Cơ bản VND 1603,09 2149,34 537,81 1623,70
EPS Pha loãng VND 1603,09 2149,34 537,81 1646,11
P/E Cơ bản Lần 14,04 10,47 41,84 13,86
P/E Pha loãng Lần 14,04 10,47 41,84 13,67
Gía trị Sổ sách VND 9754,87 10110,92 10819,60 10954,79
PB Lần 2,31 2,23 2,08 2,05
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 67,64 92,53 23,71 74,01
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 67,65 90,70 22,70 69,47
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 6,64
P/E Pha loãng 6,64
P/E trước Thu nhập khác 6,61
Price/Cash Flow 5,30
P/tangible BV 1,94
EV/Doanh thu 5,24
EV/EBITDA 7,36
EV/EBIT 7,78
Vốn hóa(tỷ VND) 0.950
(+) Vốn vay(tỷ VND) 763,82
(-) Tiền(tỷ VND) 76,95
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 1.637
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,69
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,71
Lãi trước Thuế/ DT 0,48
Lãi sau Thuế/DT 0,46
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,18
ROE 29,55
ROA 11,50
Doanh thu/Vốn hóa 32,88
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AC4 Công ty Cổ phần ACC - 244
0,00
2,900,7118,370,0025,18
ACS Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2
-8,90
7,410,957,520,0013,50
ADCC Công ty Cổ phần ADEC
0,00
0,000,000,000,650,00
AMS Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC
-0,42
6,680,680,001,709,82
ASD Công ty Cổ phần Sông Đà Hà Nội
0,00
1,000,05100,000,004,75
ATB Công ty Cổ phần An Thịnh
-5,42
2,970,150,0010,026,66
BAX Công ty Cổ phần Thống Nhất
0,00
5,361,180,0046,4223,08
BHA Công ty cổ phần Thủy điện Bắc Hà
2,94
105,842,050,0011,211,96
BMN Công ty Cổ phần 715
0,00
5,940,7410,483,5512,65
BTU Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre
0,00
4,260,5615,388,7413,41
C12 Công ty Cổ phần Cầu 12
0,00
5,771,030,000,0017,84
C36 Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Công trình Giao thông 236
0,00
16,831,000,000,005,88
C69 Công ty Cổ phần Xây dựng 1369
3,23
15,040,616,252,685,89
C71 Công ty Cổ phần 471
-2,78
7,080,8411,430,7911,88
CC1 Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP
0,00
27,301,450,006,904,03
CC4 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4
51,80
85,111,470,000,501,49
CCH Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng CCIC Hà Nội
0,00
7,380,5710,960,007,89
CCV Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
14,08
2,640,5210,740,0019,33
CDO Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
-5,54
57,770,250,002,120,42
CE1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1
0,00
7,630,977,140,0013,13
CEC Công ty Cổ phần Thiết kế công nghiệp hóa chất
0,00
9,160,858,002,649,59
CEE Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII
-3,87
18,792,224,0210,2112,65
CEG Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp
0,00
5,110,513,480,006,42
CH5 Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội
0,00
15,331,504,670,0010,06
CIE Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công trình 128 - CIENCO 1
0,00
0,000,000,000,000,00
CIEN1 Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 1
0,00
0,000,000,001,685,97
CIP Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp
0,00
20,341,005,170,005,03
CKG Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Giang
0,00
0,000,000,008,0115,08
CNN Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO
5,65
5,890,757,810,0013,56
CTR Công ty Cổ phần Công trình Viettel
3,37
13,091,880,003,4314,39
DC1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
0,00
2,461,350,003,1474,02
DCF Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1
0,58
5,490,4711,560,008,57
DNG Công ty Cổ phần Lắp máy điện nước và Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
DNH Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
0,00
17,871,646,0136,879,30
DPG Công ty Cổ phần Đạt Phương
4,07
3,530,990,000,0022,53
DSS Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn
0,00
9,630,910,000,009,87
DTD Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
-3,20
22,601,352,030,987,61
DTK Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
0,00
21,571,400,004,306,68
EIC Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế
0,00
212,410,780,0042,140,37
EVG Công ty Cổ phần Đầu tư Everland
-3,35
6,780,530,005,817,98
FCN Công ty Cổ phần FECON
-6,20
6,201,180,009,1616,86
G36 Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần
6,99
12,750,830,001,075,79
GSM Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
-0,87
8,071,030,0026,5213,54
GT6 Tổng Công ty xây dựng công trình giao thông 6 - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,932,17
GTS Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
0,00
2,240,840,003,7612,62
HAN Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - Công ty Cổ phần
0,00
13,980,945,940,005,78
HBI Công ty Cổ phần HBI
0,00
0,000,000,0076,771,96
HC1 Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội
0,00
0,000,000,000,005,87
HC3 Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng
-1,68
7,631,206,05242,2514,32
HEJ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP
7,14
7,490,770,000,009,51
HFB Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
0,00
17,150,928,500,005,23
HHV Công ty Cổ phần Quản lý và Khai thác hầm đường bộ Hải Vân
0,00
15,501,035,160,006,91
HID Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Hà Long
-7,08
3,900,360,009,189,40
HLE Công ty Cổ phần Điện chiếu sáng Hải Phòng
0,00
38,400,800,001,762,07
HMS Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh
3,33
3,720,916,410,0026,11
HPD Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa
-2,38
5,211,050,0040,4820,45
HU1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
-7,50
32,570,480,000,511,32
HU3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
0,00
6,330,520,003,007,77
HU4 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4
3,29
8,360,420,003,095,01
HUB Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
0,00
0,000,000,0012,5316,43
I10 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 10 IDICO
0,00
-0,200,000,000,000,00
I40 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40
0,00
0,000,000,000,008,90
ICC Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp
3,99
1,230,817,690,0084,88
ICI Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
0,00
172,700,740,000,000,41
ICN Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
0,00
11,221,806,003,7316,59
INC Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO
0,00
10,560,760,008,167,21
ING Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
JSC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cầu đường Hà Nội
0,00
0,000,000,000,002,65
KDM Công ty Cổ phần Đầu tư HP Việt Nam
-9,68
12,820,260,004,042,04
L12 Công ty Cổ phần Licogi 12
0,00
4,540,538,571,3711,67
L14 Công ty Cổ phần Licogi 14
-5,16
10,684,480,0017,9650,86
L45 Công ty Cổ phần Lilama 45.1
0,00
45,970,210,000,000,46
L63 Công ty Cổ phần Lilama 69-3
0,00
15,200,454,760,003,01
LAI Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO
0,00
6,300,7810,430,0012,59
LCS Công ty Cổ phần Licogi 16.6
0,00
14,910,270,000,811,81
LG9 Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9
0,00
0,000,000,000,000,00
LIC Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
19,28
-2,152,060,00-4,57-51,79
M26 Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh và Xây dựng 126
0,00
0,000,000,000,00-28,58
MCS Công ty Cổ phần Thi công Cơ giới Xây lắp
0,00
0,000,000,002,3214,44
MDG Công ty Cổ phần Miền Đông
-5,23
7,090,980,006,3214,15
MES Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình
0,00
-96,081,020,00-9,31-1,05
MST Công ty Cổ phần Xây dựng 1.1.6.8
-29,81
15,290,640,008,394,30
NAC Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
0,00
2,480,3820,000,0015,53
NDX Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
-1,60
5,650,960,009,1017,98
NED Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
0,04
-28,156,280,00-53,10-20,07
NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
-2,56
6,781,000,0020,9215,29
NHOQUE1 Công ty Cổ phần Thủy điện Nho Quế 1
0,00
0,000,000,000,00-1,32
NMK Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình 510
-12,50
3,410,6416,070,0019,32
NSN Công ty Cổ phần Xây dựng 565
0,00
0,000,000,00-23,040,00
PC1 Công ty Cổ phần Xây lắp điện I
2,14
17,061,670,007,4110,48
PCC Công ty Cổ phần Xây lắp 1 - Petrolimex
-9,12
4,100,940,000,0023,03
PEN Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex
0,00
-18,011,180,00-2,53-6,25
PID Công ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí
0,00
-5,84122,350,00-32,83-208,00
PNT Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
1,35
-12,380,549,330,00-4,24
PSG Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
33,33
-0,190,000,008482,630,00
PTD Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
0,00
6,120,740,001,5010,93
PTO Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
0,00
20,251,120,000,005,71
PVH Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
0,00
34,530,260,00-9,610,75
PVID Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp khí
0,00
0,000,000,00-1252,3526,19
PVV Công ty Cổ phần Vinaconex 39
7,14
-1,430,360,00-16,81-21,10
PVY Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
0,00
0,000,000,00-129,42-150,36
PXH Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội
0,00
0,000,000,000,000,05
PXK Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp dầu khí Kinh Bắc
0,00
0,000,000,000,000,00
QCC Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông
7,35
5,010,4613,709,179,29
QLD Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Giao thông Lạng Sơn
0,00
0,000,000,000,000,00
RCC Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt
-3,77
-17,810,760,00-2,37-3,09
RCD Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su
-5,25
1,440,933,362,8893,30
REN Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Khu du lịch Sinh Thái
0,00
0,000,000,000,000,00
RLC Công ty Cổ phần Đường bộ Lào Cai
0,00
11,320,980,000,008,74
ROS Công ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS
-14,17
172,3313,540,0010,277,87
S27 Công ty Cổ phần Sông Đà 27
0,00
-1,080,000,00-21,080,00
S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
0,00
6,641,924,4445,7929,55
SBM Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh
0,00
11,452,498,4536,7521,98
SCH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chảy 5
0,00
12,081,220,0023,6510,56
SCI Công ty Cổ phần SCI E&C
-1,10
13,270,690,001,205,35
SDSEC Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà
0,00
0,000,000,000,0010,90
SDX Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà
0,00
-1,821,410,00-662,44-55,80
SEL Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long
0,00
0,000,000,003,5914,79
SHG Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
0,00
-0,570,000,000,00-747,75
SII Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn
0,00
-148,671,310,00-4,19-0,59
SNZ Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
-4,88
12,341,510,0019,397,13
SP2 Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
0,00
-5,950,000,00-19,380,00
SVN Công ty Cổ phần SOLAVINA
-4,17
16,250,220,0054,111,37
TA6 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
10,53
6,151,548,280,0028,56
TA9 Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
-2,60
5,491,200,001,2222,46
TAD Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Trường An
0,00
0,000,000,00-1,008,36
TCD Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
-1,16
11,741,470,006,0312,64
TCK Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP
0,00
8,171,130,00-3,3113,91
TEC Công ty Cổ phần Traenco
0,00
115,360,960,000,000,84
TEDIN Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải
0,00
0,000,000,000,0019,29
TEL Công ty Cổ phần Phát triển công trình viễn thông
-12,53
-15,580,710,000,00-4,47
THAIGROUP Công ty cổ phần Tập đoàn ThaiGourp
0,00
0,000,000,000,000,00
THG Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
-1,09
5,631,832,2011,3733,33
THO Công ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Lắp Tây Hồ
0,00
0,000,000,000,006,68
TL4 Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần
6,06
7,100,390,006,544,22
TNI Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam
-4,70
5,740,530,002,709,54
TNY Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thanh niên
0,00
3,360,4121,251,6212,53
TTL Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,002,405,77
TTPC Công ty Cổ phần Đầu tư Kiến trúc Xây dựng Toàn Thịnh Phát
0,00
0,000,000,00-9,932,66
UMC Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định
0,00
55,350,620,000,001,13
USC Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO
0,00
14,720,974,380,006,66
VCE Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường - TKV
0,00
12,250,720,000,005,58
VCP Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Năng lượng Vinaconex
4,49
16,742,055,8628,0211,37
VE4 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4
0,00
4,230,750,004,3516,61
VE8 Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8
-5,98
6,711,010,002,6214,38
VIETRACIMEX Tổng Công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
VIH Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
-1,23
2,001,220,000,0061,23
VMI Công ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư VISACO
0,00
4,240,400,007,599,26
VPD Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
4,77
10,861,280,0025,5312,69
VVN Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
-21,57
0,47-1,7212,500,000,00
VW1 Công ty cổ phần Xây dựng Cấp thoát nước số 1 - Viwaseen.1
0,00
0,000,000,000,00-30,40