Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A HOSE : S4A

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


28,20

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
0,00 0,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.000 0,00 0,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 S4A   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 21,55
Cao nhất 52 tuần 29,50
Vốn hóa (tỷ VND) 1190,0
Số cổ phiếu lưu hành 42.200.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 1.600
Ngày chốt quyền 24/10/2018
Ngày trả cổ tức 05/11/2018
 
Index Giá trị
EPS(VND) 3.013
ROA(%) 10,66
ROE(%) 25,63
Đòn bẩy tài chính 2,36
P/E 9,36
Beta -0,06
KL Trung bình 10 ngày 1.402

Biểu đồ  : S4A và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Thành lập năm 2008, Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (S4A) là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. S4A được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2014 2015 2016 2017
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 279,52 228,59 225,23 286,03
EBITDA( Tỷ VND) 237,55 183,19 182,80 233,63
EBIT(Tỷ VND) 188,52 134,23 133,91 184,23
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) -95,99 -110,52 -59,90 -45,18
EPS Cơ bản VND 2149,34 537,81 1623,70 3180,98
EPS Pha loãng VND 2149,34 537,81 1646,11 3180,98
P/E Cơ bản Lần 13,12 52,44 17,37 8,87
P/E Pha loãng Lần 13,12 52,44 17,13 8,87
Gía trị Sổ sách VND 10110,92 10819,60 10954,79 12513,36
PB Lần 2,79 2,61 2,57 2,25
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 92,53 23,71 74,01 139,05
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 90,70 22,70 69,47 134,24
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 9,36
P/E Pha loãng 9,36
P/E trước Thu nhập khác 9,51
Price/Cash Flow 6,63
P/tangible BV 2,35
EV/Doanh thu 6,01
EV/EBITDA 9,04
EV/EBIT 9,63
Vốn hóa(tỷ VND) 1.190
(+) Vốn vay(tỷ VND) 692,14
(-) Tiền(tỷ VND) 118,81
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 1.827
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,65
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,67
Lãi trước Thuế/ DT 0,44
Lãi sau Thuế/DT 0,42
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,17
ROE 25,63
ROA 10,66
Doanh thu/Vốn hóa 25,53
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AVC Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
-13,04
7,651,630,0035,2522,13
BHEC Công ty Cổ phần Năng lượng Bắc Hà
0,00
0,000,000,000,0010,77
BJC Công ty Cổ phần VRG Bảo Lộc
0,00
0,000,000,0042,1713,48
BTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
-3,20
3,190,630,0010,8220,39
CHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
0,00
16,301,750,0032,1011,20
DNC Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
0,00
7,292,330,005,6133,11
DNH Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
-14,29
8,591,440,0047,0516,21
DRL Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
-3,33
8,384,052,8762,7244,67
DTV Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh
-14,22
4,681,0117,140,0022,78
EAD Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk
0,00
3,131,0428,570,0037,14
GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
4,30
9,481,090,0039,1711,95
GHC Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
6,58
5,751,840,0070,0332,29
GSC Công ty Cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn
0,00
0,000,000,0021,8915,69
HJS Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu
-3,93
10,491,660,0026,5515,21
HNA Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
-5,43
16,700,870,0015,345,23
HND Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
-2,94
21,570,940,002,524,32
HTE Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
-1,49
4,280,670,0015,1014,37
ISH Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
0,00
7,591,270,0032,2716,04
KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
-0,49
5,250,630,001,8112,45
NBP Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
-1,46
4,620,750,005,3114,51
NCP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
0,00
-4,080,890,00-6,73-18,99
ND2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
4,76
7,861,640,0032,5921,85
NLC Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi
0,00
0,000,000,0039,2514,25
NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
-3,86
8,451,946,0210,9819,33
PBK Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Bắc Kạn
0,00
139,181,140,003,250,83
PGV Tổng Công ty Phát điện 3
0,24
32,081,260,001,213,84
PIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
1,45
11,821,250,0034,3610,33
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
-4,01
12,541,240,008,968,86
PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
-0,53
6,181,020,0014,0817,05
QPH Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
0,00
12,721,670,0036,2113,17
QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
5,43
5,331,080,009,2521,75
RHC Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
0,00
0,000,000,0024,6317,76
S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
0,71
9,362,347,4541,8525,63
SBA Công ty Cổ phần Sông Ba
-2,07
8,001,170,0038,3914,76
SBH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
0,00
4,091,455,8841,5339,43
SEB Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
3,03
7,161,647,3553,2830,60
SHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
0,22
10,881,800,0031,1316,76
SJD Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
-0,38
8,921,900,0039,9919,86
SVH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
0,00
36,902,800,009,687,28
TBC Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
1,63
7,701,800,0051,1423,59
TDB Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
0,00
9,933,384,864,2731,33
TIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên
0,00
0,000,000,0097,6313,09
TMP Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
0,00
6,472,110,0049,1532,73
VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
0,00
10,401,230,0056,6311,90