Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A HOSE : S4A

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


20,00

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,20(1,01%)
20,00 20,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
13.810 20,00 20,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 S4A   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 13,20
Cao nhất 52 tuần 20,00
Vốn hóa (tỷ VND) 844,0
Số cổ phiếu lưu hành 42.200.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.600
Ngày chốt quyền 14/03/2017
Ngày trả cổ tức 27/03/2017
 
Index Giá trị
EPS(VND) 2.075
ROA(%) 6,99
ROE(%) 18,94
Đòn bẩy tài chính 2,71
P/E 9,64
Beta -0,20
KL Trung bình 10 ngày 8.161

Biểu đồ  : S4A và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Thành lập năm 2008, Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (“SS4A”) với vốn điều lệ 422 tỷ đồng là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. Năm 2014, Công ty đạt doanh thu tỷ đồng 282 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2013 2014 2015 2016
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 265,85 279,52 228,59 225,23
EBITDA( Tỷ VND) 181,44 237,55 183,19 182,80
EBIT(Tỷ VND) 181,44 188,52 134,23 133,91
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) -113,80 -95,99 -110,52 -59,90
EPS Cơ bản VND 1603,09 2149,34 537,81 1623,70
EPS Pha loãng VND 1603,09 2149,34 537,81 1646,11
P/E Cơ bản Lần 12,48 9,31 37,19 12,32
P/E Pha loãng Lần 12,48 9,31 37,19 12,15
Gía trị Sổ sách VND 9754,87 10110,92 10819,60 10954,79
PB Lần 2,05 1,98 1,85 1,83
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 67,64 92,53 23,71 74,01
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 67,65 90,70 22,70 69,47
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 9,64
P/E Pha loãng 9,64
P/E trước Thu nhập khác 9,57
Price/Cash Flow 6,74
P/tangible BV 1,89
EV/Doanh thu 6,48
EV/EBITDA 9,75
EV/EBIT 10,54
Vốn hóa(tỷ VND) 0.844
(+) Vốn vay(tỷ VND) 763,82
(-) Tiền(tỷ VND) 76,95
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 1.581
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,64
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,66
Lãi trước Thuế/ DT 0,38
Lãi sau Thuế/DT 0,36
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,13
ROE 18,94
ROA 6,99
Doanh thu/Vốn hóa 28,90
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AC4 Công ty Cổ phần ACC - 244
30,18
6,501,598,180,0025,18
ACS Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2
0,00
0,000,000,000,000,00
ADCC Công ty Cổ phần ADEC
0,00
0,000,000,000,008,04
AMS Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC
-3,45
5,750,550,002,059,31
ASD Công ty Cổ phần Sông Đà Hà Nội
0,00
2,000,090,000,004,75
ATB Công ty Cổ phần An Thịnh
0,00
0,000,000,00-42,166,66
B82 Công ty Cổ phần 482
-3,33
27,430,290,000,261,06
BAX Công ty Cổ phần Thống Nhất
-2,08
8,491,408,5147,7616,48
BCE Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
-1,18
22,310,490,001,022,28
BHT Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC
1,92
-0,891,270,00-487,75-83,46
BMN Công ty Cổ phần 715
0,00
5,940,7410,483,5512,65
BTC Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu
0,00
-5,6410,880,0010,11-98,14
BTU Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre
-27,45
4,850,6410,818,7413,41
C12 Công ty Cổ phần Cầu 12
0,00
5,771,030,000,0017,84
C32 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3-2
3,14
6,351,250,0017,3624,77
C36 Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Công trình Giao thông 236
0,00
16,831,000,000,005,88
C47 Công ty Cổ phần Xây dựng 47
22,50
41,301,290,000,272,53
C69 Công ty Cổ phần Xây dựng 1369
1,47
16,220,660,002,585,89
C71 Công ty Cổ phần 471
0,00
7,420,8810,910,7911,88
C92 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
0,00
9,490,750,001,757,83
CCH Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng CCIC Hà Nội
0,00
0,000,000,000,007,89
CCV Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
0,00
2,310,4512,250,0019,33
CDC Công ty Cổ phần Chương Dương
3,09
11,140,870,007,987,82
CDO Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
2,94
5,230,320,0011,346,13
CE1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1
0,00
7,570,977,190,0013,13
CEC Công ty Cổ phần Thiết kế công nghiệp hóa chất
0,00
9,890,910,002,649,59
CEE Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII
1,72
20,112,370,0018,0612,65
CEG Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp
0,00
6,450,642,760,006,42
CH5 Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội
0,00
15,331,504,670,0010,06
CI5 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
-3,85
4,690,790,000,0017,70
CIC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng COTEC
0,00
0,000,000,00-13,74-13,45
CID Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
0,00
13,083,320,00-7,0528,47
CIE Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công trình 128 - CIENCO 1
0,00
0,000,000,000,000,00
CIEN1 Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 1
0,00
0,000,000,001,635,97
CIG Công ty Cổ phần COMA 18
12,28
13,810,510,009,993,80
CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM
-4,76
4,351,890,00193,2738,02
CIP Công ty Cổ phần Xây lắp và sản xuất công nghiệp
0,00
0,000,000,000,005,03
CKG Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Giang
0,00
0,000,000,007,8512,97
CNN Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO
0,00
8,991,145,120,0013,56
CNT Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh Doanh Vật tư
0,00
-0,080,000,00-5,260,00
COC1 Tổng Công ty Xây dựng số 1 - Công ty TNHH MTV
0,00
0,000,000,000,007,04
CT3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3
0,00
6,670,550,000,007,53
CT6 Công ty Cổ phần Công trình 6
0,00
13,980,500,001,523,77
CTA Công ty Cổ phần Vinavico
0,00
-0,620,270,00-154,18-36,02
CTD Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
0,46
10,132,570,006,7429,16
CTI Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
-1,34
10,651,860,0011,9914,29
CTN Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm
0,00
-0,640,000,002,060,00
CTR Công ty Cổ phần Công trình Viettel
0,00
0,000,000,005,7517,44
CTX Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
1,11
79,790,870,003,381,07
CVN Công ty Cổ phần Vinam
-14,29
-47,420,540,004,90-1,11
CX8 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8
2,22
12,660,620,000,935,04
D26 Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng đường bộ 26
0,00
2,420,4826,510,0019,92
DC1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
-3,60
2,301,260,003,1474,02
DC2 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2
-11,76
6,030,610,002,5910,35
DC4 Công ty Cổ phần DIC số 4
2,08
12,040,640,002,345,41
DCC Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp
0,00
0,000,000,00-5,274,08
DCF Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1
-4,76
3,810,3216,670,008,57
DGT Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai
16,46
91,230,480,000,000,53
DIC Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC
1,43
12,270,660,000,955,18
DID Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến
0,00
8,370,440,001,654,87
DIH Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
2,75
9,710,620,001,696,36
DNG Công ty Cổ phần Lắp máy điện nước và Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
DNH Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
10,05
27,132,503,1717,349,30
DPG Công ty Cổ phần Đạt Phương
-0,99
4,771,340,000,0022,53
DSS Công ty Cổ phần Đường sắt Sài Gòn
0,00
10,601,000,000,009,87
DTK Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
0,00
-33,421,480,00-2,90-4,77
EIC Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế
-7,79
260,670,690,0034,700,27
EVG Công ty Cổ phần Đầu tư Everland
6,29
0,000,000,000,000,00
FCN Công ty Cổ phần FECON
10,42
8,441,280,007,5916,10
FPC Công ty Cổ phần Full Power
0,00
0,000,000,00-22,830,00
G36 Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần
-4,67
37,660,994,930,962,94
GSM Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
1,05
17,250,980,0013,505,79
GT6 Tổng Công ty xây dựng công trình giao thông 6 - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,000,002,17
GTH Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế
11,76
27,220,780,000,002,96
GTS Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
-12,00
0,000,000,004,080,00
H11 Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101
12,12
18,140,624,050,003,50
HAN Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - Công ty Cổ phần
0,00
13,150,880,000,005,78
HAS Công ty Cổ phần Hacisco
4,59
7,290,510,003,177,20
HBC Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
1,88
8,783,570,005,7643,01
HBI Công ty Cổ phần HBI
0,00
131,672,550,0076,771,96
HC3 Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng
0,00
0,000,000,000,0015,49
HCI Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội
0,00
8,440,569,090,006,21
HEJ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP
0,00
0,000,000,000,009,51
HFB Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
0,00
22,641,226,440,005,37
HHV Công ty Cổ phần Quản lý và Khai thác hầm đường bộ Hải Vân
0,00
16,331,090,000,006,91
HID Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Hà Long
5,41
4,160,360,0011,118,95
HMS Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh
-0,78
4,591,120,000,0026,11
HPD Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa
0,00
8,860,6115,381,906,83
HPR Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hồng Phát
0,00
0,000,000,0016,031,62
HTB Công ty Cổ phần Xây dựng Huy Thắng
0,00
0,000,000,00-2,125,40
HTI Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO
-2,98
6,871,230,0020,2719,05
HU1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
3,00
17,830,390,000,822,03
HU3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
-3,23
4,550,500,003,5210,88
HU4 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4
-24,19
8,390,290,002,393,46
HUT Công ty Cổ phần Tasco
-0,79
4,940,870,0015,8918,15
I10 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 10 IDICO
0,00
-0,200,000,000,000,00
I40 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40
0,00
0,000,000,000,008,90
ICC Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp
0,00
1,310,860,000,0084,88
ICG Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
-1,43
16,180,510,0029,903,21
ICI Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
0,00
166,940,710,000,000,41
ICN Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
-0,89
10,811,746,233,7316,59
INC Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO
0,00
7,220,550,007,877,74
ING Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
JSC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cầu đường Hà Nội
0,00
0,000,000,000,002,65
KDM Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Long Thành
-7,27
28,630,480,001,831,64
KTT Công ty Cổ phần Đầu tư Thiết bị và Xây lắp Điện Thiên Trường
0,00
22,110,630,000,822,88
L12 Công ty Cổ phần Licogi 12
-39,00
3,960,460,000,3411,67
L14 Công ty Cổ phần Licogi 14
11,98
9,863,620,0013,5542,24
L18 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
0,00
7,730,500,001,463,89
L45 Công ty Cổ phần Lilama 45.1
-16,67
39,980,180,000,000,46
L63 Công ty Cổ phần Lilama 69-3
0,00
13,760,410,000,003,01
LAI Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO
14,94
9,691,206,780,0012,59
LCD Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện
0,00
2,960,360,002,2912,93
LCG Công ty Cổ phần LICOGI 16
7,80
10,550,710,006,726,81
LCS Công ty Cổ phần Licogi 16.6
3,57
18,700,340,000,571,83
LHC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
0,00
8,141,220,0011,269,82
LIC Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
0,00
-1,061,020,00-6,79-51,79
LIG Công ty Cổ phần Licogi 13
0,00
16,520,650,001,222,92
LM3 Công ty Cổ phần Lilama 3
0,00
-0,190,000,00-211,970,00
LM8 Công ty Cổ phần Lilama 18
-0,83
3,810,760,003,3220,50
LUT Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài
-3,85
23,010,200,000,630,89
M26 Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh và Xây dựng 126
0,00
0,000,000,000,00-28,58
MCG Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam
1,57
26,710,340,002,491,24
MCO Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
15,00
94,150,180,000,140,19
MCS Công ty Cổ phần Thi công Cơ giới Xây lắp
0,00
0,000,000,002,3214,44
MCV Công ty Cổ phần CAVICO Việt Nam Khai thác mỏ và Xây dựng
0,00
0,000,000,00-0,324,10
MDG Công ty Cổ phần Miền Đông
4,35
19,780,870,001,924,29
MEC Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
-8,00
-3,240,140,00-1,78-3,65
MES Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình
0,00
1299,851,000,002,730,08
MST Công ty Cổ phần Xây dựng 1.1.6.8
0,00
26,100,850,005,133,30
NAC Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
0,00
2,230,3422,220,0015,53
NDX Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
-1,82
5,470,820,006,1217,16
NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
17,39
9,691,140,0012,7112,27
NHOQUE1 Công ty Cổ phần Thủy điện Nho Quế 1
0,00
0,000,000,000,000,00
NMK Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình 510
0,00
4,270,8012,860,0019,32
NSN Công ty Cổ phần Xây dựng 565
0,00
0,000,000,00-23,040,00
PC1 Công ty Cổ phần Xây lắp điện I
5,88
13,031,340,008,9013,22
PCC1P Công ty Cổ phần Xây lắp 1 - Petrolimex
0,00
0,000,000,000,0023,03
PEN Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex
13,48
11,710,590,002,124,81
PHC Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
5,10
11,531,190,001,549,21
PHH Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
5,92
17,101,030,003,184,51
PID Công ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí
0,00
-5,84122,350,00-32,83-208,00
PNT Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
-10,00
-11,880,520,000,00-4,24
PSB Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình
-2,72
135,960,570,001,620,42
PSG Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
0,00
-0,190,000,008482,630,00
PTC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bưu điện
5,17
-11,090,500,00-5,48-4,01
PTD Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
0,00
5,730,920,002,1415,68
PTO Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
0,00
21,151,170,000,005,71
PVA Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An
0,00
0,360,390,0077,99204,79
PVH Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
-9,47
41,150,310,005,370,75
PVID Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp khí
0,00
0,000,000,00-1252,3526,19
PVV Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vinaconex - PVC
7,69
-1,100,290,00-19,90-20,63
PVX Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
-4,76
5,730,670,001,964,62
PVY Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
0,00
0,000,000,002,46-150,36
PXH Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội
0,00
0,000,000,000,000,05
PXI Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí
-0,71
-7,630,290,00-2,49-3,53
PXK Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp dầu khí Kinh Bắc
0,00
0,000,000,000,000,00
PXM Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung
0,00
-0,100,000,00-286,460,00
PXS Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
0,20
8,020,700,005,838,97
PXT Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
-3,92
2,880,760,006,1728,28
QCC Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông
14,06
6,800,6210,109,179,29
QTC Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
-3,57
7,581,500,006,7520,44
RCC Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt
0,00
8,780,680,007,495,59
RCD Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su
-6,43
1,240,813,892,8893,30
REM Công ty Cổ phần Tu bổ Di tích Trung Ương Vinaremon
0,00
0,000,000,000,0012,48
REN Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Khu du lịch Sinh Thái
0,00
0,000,000,000,000,00
RLC Công ty Cổ phần Đường bộ Lào Cai
0,00
11,320,980,000,008,74
ROS Công ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS
-4,21
86,617,480,0012,348,91
S12 Công ty Cổ phần Sông Đà 12
-12,50
13,021,320,00-76,3410,69
S27 Công ty Cổ phần Sông Đà 27
0,00
-1,770,000,00-21,080,00
S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
2,04
9,641,870,0035,9018,94
S55 Công ty Cổ phần Sông Đà 505
3,82
4,670,570,0013,8512,15
S64 Công ty Cổ phần Sông Đà 6.04
0,00
0,000,000,003,618,00
S74 Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04
-9,59
-4,170,320,00-3,50-6,69
S91 Công ty Cổ phần Sông Đà 9.01
0,00
0,000,000,005,1416,52
S96 Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06
0,00
-18,870,100,003,15-0,53
S99 Công ty Cổ phần SCI
-1,54
20,760,560,003,272,39
SC5 Công ty Cổ phần Xây dựng số 5
7,15
10,721,360,003,2113,32
SCH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chảy 5
0,00
11,730,950,0021,718,43
SCI Công ty Cổ phần SCI E&C
2,25
18,790,740,001,163,82
SD1 Công ty Cổ phần Sông Đà 1
0,00
-0,480,000,00-116,710,00
SD2 Công ty Cổ phần Sông Đà 2
0,00
9,490,470,001,214,83
SD3 Công ty Cổ phần Sông Đà 3
-2,08
6,790,270,002,903,94
SD4 Công ty Cổ phần Sông Đà 4
-2,65
4,010,710,003,2317,94
SD5 Công ty Cổ phần Sông Đà 5
-0,89
7,190,570,002,857,74
SD6 Công ty Cổ phần Sông Đà 6
0,00
6,350,640,005,2110,44
SD7 Công ty Cổ phần Sông Đà 7
0,00
-0,200,290,00-96,21-78,93
SD8 Công ty Cổ phần Sông Đà 8
0,00
-0,110,000,00-29,040,00
SD9 Công ty Cổ phần Sông Đà 9
9,09
9,130,420,006,203,84
SDB Công ty Cổ phần Sông Đà 207
-12,50
-0,730,000,00-11,60-3327,56
SDD Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
4,35
183,950,240,000,360,13
SDE Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Sông Đà
26,67
-0,690,350,00-44,95-45,91
SDH Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đà
-6,90
-2,540,450,00-245,25-12,64
SDJ Công ty Cổ phần Sông Đà 25
-3,96
29,256,580,00-23,9125,22
SDS Công ty Cổ phần Xây lắp và Đầu tư Sông Đà
0,00
0,000,000,000,230,11
SDSEC Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà
0,00
0,000,000,000,0010,90
SDT Công ty Cổ phần Sông Đà 10
2,27
4,440,410,004,969,03
SDU Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
0,00
75,721,170,001,001,53
SDX Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà
0,00
-1,821,410,00-662,44-55,80
SEL Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long
0,00
0,000,000,003,5914,79
SHG Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
0,00
-0,410,000,000,00-747,75
SHN Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
0,00
7,320,910,0026,319,67
SIC Công ty Cổ phần Đầu tư - Phát triển Sông Đà
25,00
3,790,870,0090,3625,41
SII Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn
-7,35
49,711,410,007,172,01
SJC Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01
-4,82
-15,600,550,0036,92-3,63
SJE Công ty Cổ phần Sông Đà 11
15,08
13,440,970,003,415,97
SJM Công ty Cổ phần Sông Đà 19
3,57
-2,370,450,00-276,94-17,37
SKS Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sông Đà
0,00
0,000,000,001,257,08
SNG Công ty Cổ phần Sông Đà 10.1
0,00
0,000,000,009,5211,25
SP2 Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
-12,28
-1,960,000,00-46,470,00
SSS Công ty Cổ phần Sông Đà 6.06
0,00
0,000,000,00-6,97-1,17
SVN Công ty Cổ phần SOLAVINA
0,00
21,200,280,001,441,37
TA9 Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
0,53
7,611,700,001,1320,21
TAD Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Trường An
0,00
0,000,000,008,5312,10
TBT Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre
0,00
-0,270,000,000,000,00
TEC Công ty Cổ phần Traenco
0,00
115,360,960,000,000,84
TEDIN Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải
0,00
0,000,000,000,0019,29
TEL Công ty Cổ phần Phát triển công trình viễn thông
0,00
0,000,000,000,000,00
THAIGROUP Công ty cổ phần Tập đoàn ThaiGourp
0,00
0,000,000,000,000,00
THG Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
-0,80
5,812,020,0011,3338,39
THO Công ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Lắp Tây Hồ
0,00
0,000,000,000,006,68
TKC Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
4,51
12,541,830,002,0215,30
TL4 Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần
0,08
8,830,420,004,703,69
TNI Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam
10,74
17,400,890,001,805,26
TNM Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình
0,00
9,610,290,000,003,01
TNY Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thanh niên
0,00
3,230,3922,081,6212,53
TTL Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
0,00
0,000,000,003,3510,65
TTPC Công ty Cổ phần Đầu tư Kiến trúc Xây dựng Toàn Thịnh Phát
0,00
0,000,000,003,832,66
TV3 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
-20,23
10,511,270,004,2515,22
TVG Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải
0,00
0,650,040,000,006,49
UDC Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1,62
23,240,350,000,691,45
UDJ Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị
-9,09
9,670,430,0017,604,37
UIC Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
4,06
4,441,140,002,6528,15
USC Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO
0,00
14,860,980,000,006,66
V12 Công ty Cổ phần Xây dựng số 12
-2,78
8,100,710,001,458,39
V15 Công ty Cổ phần Xây dựng số 15
0,00
-0,140,170,00-5263,12-76,71
V21 Công ty Cổ phần Vinaconex 21
-1,25
61,201,030,000,811,32
VC1 Công ty Cổ phần Xây dựng số 1
-10,00
7,640,550,002,836,97
VC2 Công ty Cổ phần Xây dựng số 2
0,00
8,750,840,001,879,42
VC5 Công ty Cổ phần xây dựng số 5
-9,09
-0,070,000,00-28,350,00
VC6 Công ty Cổ phần Vinaconex 6
0,00
8,440,610,001,046,99
VC7 Công ty Cổ Phần Xây dựng số 7
-0,44
10,391,920,008,1018,51
VC9 Công ty Cổ phần Xây dựng số 9
-4,00
7,430,620,001,638,18
VCC Công ty Cổ phần Vinaconex 25
-3,33
3,540,870,002,1519,22
VCE Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường - TKV
0,00
18,681,100,000,005,58
VCG Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
7,22
18,421,530,007,346,81
VCH Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Vinaconex
0,00
0,000,000,00-30,580,00
VCP Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Năng lượng Vinaconex
0,00
12,751,560,0021,1511,37
VE1 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
10,81
-3,961,020,00-64,04-22,64
VE2 Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2
5,30
12,161,110,0010,479,46
VE3 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
0,70
6,991,020,005,7815,34
VE4 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4
0,00
3,950,720,006,4819,66
VE8 Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8
-4,00
7,191,010,002,8214,70
VE9 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
7,53
37,310,960,004,212,60
VHH Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt
-14,71
-3,160,480,00-14,65-16,77
VIETRACIMEX Tổng Công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng
0,00
0,000,000,000,000,00
VIH Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
-7,50
2,311,420,000,0061,23
VMC Công ty Cổ phần VIMECO
7,47
18,841,900,001,849,76
VMI Công ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư VISACO
0,00
4,410,500,008,5811,42
VNE Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
0,48
27,710,970,004,383,45
VPC Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
16,09
-1,010,340,00-89,40-29,17
VPD Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
3,68
14,311,160,0018,388,14
VSI Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
2,37
6,480,980,0013,4915,61
VVN Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
0,00
0,000,000,000,000,00
VW1 Công ty cổ phần Xây dựng Cấp thoát nước số 1 - Viwaseen.1
0,00
0,000,000,000,00-30,40