Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình HNX : NBP

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


14,60

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
0,00 0,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.000 14,60 0,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 NBP   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 13,00
Cao nhất 52 tuần 17,00
Vốn hóa (tỷ VND) 187,8
Số cổ phiếu lưu hành 12.865.500
Cổ tức gần nhất VNĐ 1.500
Ngày chốt quyền 30/05/2017
Ngày trả cổ tức 28/06/2017
 
Index Giá trị
EPS(VND) 3.506
ROA(%) 11,57
ROE(%) 17,38
Đòn bẩy tài chính 1,42
P/E 4,16
Beta 0,12
KL Trung bình 10 ngày 0.000

Biểu đồ  : NBP và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình (NBP) tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc thành lập năm 1974, năm 2006 chuyển thành công ty cổ phần. Sản phẩm chính của Công ty là điện (chiếm đa số trong tổng doanh thu của công ty). Các sản phẩm phụ khác như đất đèn, xi than và thu dịch vụ phí bến cảng chiếm chưa đến 3% tổng doanh thu. Công ty có địa bàn đặt tại tỉnh Ninh Bình, chuyên cung cấp điện thương phẩm cho Tổng công ty điện lực Việt Nam (EVN) và phân phối điện cho các tỉnh miền Bắc. Năm 2014, công suất sản xuất điện của công ty đạt 605 triệu KWh. Hiện tại công ty có vốn điều lệ 129 tỷ đồng, với 54,76% được nắm giữ bởi Tổng công ty phát điện 3.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2014 2015 2016 2017
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 976,98 727,93 666,37 703,23
EBITDA( Tỷ VND) 60,38 68,49 31,68 48,82
EBIT(Tỷ VND) 53,38 60,58 25,42 44,19
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) 3,32 1,51 1,32 3,27
EPS Cơ bản VND 3503,04 3012,85 1429,88 2944,17
EPS Pha loãng VND 3503,04 3799,06 1682,21 2944,17
P/E Cơ bản Lần 4,17 4,85 10,21 4,96
P/E Pha loãng Lần 4,17 3,84 8,68 4,96
Gía trị Sổ sách VND 19465,87 20960,26 20352,03 21223,24
PB Lần 0,75 0,70 0,72 0,69
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 56,70 62,09 26,74 47,46
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 45,07 48,88 21,64 37,88
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 4,16
P/E Pha loãng 4,16
P/E trước Thu nhập khác 4,18
Price/Cash Flow -7,07
P/tangible BV 0,68
EV/Doanh thu 0,14
EV/EBITDA 1,67
EV/EBIT 1,81
Vốn hóa(tỷ VND) 0.188
(+) Vốn vay(tỷ VND) 0,00
(-) Tiền(tỷ VND) 78,34
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 0.096
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,13
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,08
Lãi trước Thuế/ DT 0,08
Lãi sau Thuế/DT 0,06
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,20
ROE 17,38
ROA 11,57
Doanh thu/Vốn hóa 377,75
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AVC Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
-8,16
5,781,627,4137,9930,54
BJC Công ty Cổ phần VRG Bảo Lộc
0,00
0,000,000,0045,7816,33
BTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
-2,54
2,770,570,0011,5523,12
CHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
1,25
16,251,750,0031,9811,35
DNC Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
0,00
7,822,350,005,5232,16
DRL Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
0,56
7,743,710,0064,3749,21
DTV Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh
-2,05
3,830,8320,980,0022,78
EAD Công ty cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk
0,00
5,691,8915,700,0037,14
GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
-2,16
8,231,090,0036,8711,93
GHC Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
1,29
5,651,790,0069,2533,10
GSC Công ty Cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn
0,00
0,000,000,0022,3715,69
HJS Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu
0,00
12,311,640,0023,7013,68
HNA Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
-1,02
31,400,970,009,613,14
HND Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
-3,88
11,910,920,004,518,09
HTE Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
3,16
10,180,890,008,549,08
ISH Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
13,76
11,181,750,0031,8516,24
KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
0,54
3,750,610,002,5516,92
NBP Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
0,00
4,160,680,006,3617,38
NCP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
0,00
-4,060,720,00-5,69-16,39
ND2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
10,80
6,571,700,0029,3223,48
NLC Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi
0,00
0,000,000,0039,2514,25
NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
-1,00
10,941,630,0011,1115,72
PBK Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Bắc Kạn
0,00
93,021,160,004,991,24
PGV Tổng Công ty Phát điện 3
-1,85
38,221,400,002,076,87
PIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
1,37
11,561,240,0043,8711,15
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
-3,79
12,671,110,009,108,65
PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
-3,41
6,140,960,0013,4815,79
QPH Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
29,97
11,161,520,0037,5712,99
QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
-6,12
5,331,050,009,0022,08
RHC Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
0,00
0,000,000,0024,6317,76
SBA Công ty Cổ phần Sông Ba
0,00
6,441,200,0041,9519,38
SBH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
-10,34
0,000,000,000,000,00
SEB Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
3,18
6,831,694,3554,4833,20
SHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
-8,50
11,541,650,0028,3214,80
SJD Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
9,79
8,821,580,0039,7218,66
SVH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
0,00
10,352,160,0033,0023,34
TBC Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
-4,80
7,311,770,0051,3123,95
TDB Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
2,70
10,203,484,744,2731,33
TIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên
0,00
0,000,000,0097,6313,09
TMP Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
-1,47
6,391,970,0046,1831,35
VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
-0,87
11,161,150,0055,3810,86