Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình HNX : NBP

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


12,10

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
-1,30(-9,70%)
12,10 12,10
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.100 12,10 12,10

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 NBP   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 10,20
Cao nhất 52 tuần 18,60
Vốn hóa (tỷ VND) 155,7
Số cổ phiếu lưu hành 12.865.500
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.700
Ngày chốt quyền 27/06/2019
Ngày trả cổ tức 25/07/2019
 
Index Giá trị
EPS(VND) 3.227
ROA(%) 9,61
ROE(%) 16,51
Đòn bẩy tài chính 1,76
P/E 3,75
Beta 0,97
KL Trung bình 10 ngày 0.240

Biểu đồ  : NBP và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình (NBP) tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc thành lập năm 1974. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất điện năng; Quản lý, vận hành, bảo dưỡng sửa chữa thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện, công trình kiến trúc nhà máy điện; Lắp đặt hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp)...Công ty có địa bàn đặt tại tỉnh Ninh Bình, chuyên cung cấp điện thương phẩm cho Tổng công ty điện lực Việt Nam (EVN) và phân phối điện cho các tỉnh miền Bắc. Sở hữu nhà máy có 4 tổ lò máy, mỗi tổ có công suất lắp đặt là 25MW, tổng công suất là 100MW. Ngoài ra, Công ty đang được giao nhiệm vụ thay mặt EVN quản lý dự án nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1 được xây dựng tại Xã Mỹ Lộc - Thái Bình với tổng công suất lắp đặt là 600MW. Ngày 06/08/2009, NBP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2015 2016 2017 2018
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 727,93 666,37 703,23 756,07
EBITDA( Tỷ VND) 68,49 31,68 48,82 35,08
EBIT(Tỷ VND) 60,58 25,42 44,19 29,97
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) 1,51 1,32 3,27 3,30
EPS Cơ bản VND 3012,85 1429,88 2944,17 2060,29
EPS Pha loãng VND 3799,06 1682,21 2944,17 2060,29
P/E Cơ bản Lần 4,02 8,46 4,11 5,87
P/E Pha loãng Lần 3,19 7,19 4,11 5,87
Gía trị Sổ sách VND 20960,26 20352,03 21223,24 19595,40
PB Lần 0,58 0,59 0,57 0,62
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 62,09 26,74 47,46 33,28
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 48,88 21,64 37,88 26,51
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 3,75
P/E Pha loãng 3,75
P/E trước Thu nhập khác 3,77
Price/Cash Flow -3,66
P/tangible BV 0,63
EV/Doanh thu 0,13
EV/EBITDA 2,43
EV/EBIT 2,93
Vốn hóa(tỷ VND) 0.156
(+) Vốn vay(tỷ VND) 0,00
(-) Tiền(tỷ VND) 94,79
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 0.142
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,07
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,05
Lãi trước Thuế/ DT 0,05
Lãi sau Thuế/DT 0,04
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,19
ROE 16,51
ROA 9,61
Doanh thu/Vốn hóa 707,40
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
AVC Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
0,00
-47,511,860,00-17,80-3,81
BHEC Công ty Cổ phần Năng lượng Bắc Hà
0,00
0,000,000,000,0010,77
BJC Công ty Cổ phần VRG Bảo Lộc
0,00
0,000,000,0045,0611,31
BTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
-0,83
7,340,660,009,209,04
CHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
0,49
14,911,770,0029,7010,86
DNC Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
6,83
6,492,113,375,5136,24
DNH Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
-3,77
8,051,810,0054,0922,99
DRL Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
-4,05
9,023,738,8362,6042,87
DTV Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh
0,00
6,381,2012,860,0018,90
EAD Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk
0,00
6,081,4615,450,0023,43
EBA Công ty Cổ phần Điện Bắc Nà
0,00
0,000,000,0021,280,00
EVNCPC Tổng Công ty Điện lực Miền Trung
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNG Tập đoàn Điện lực Việt Nam
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNHN Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
0,00
0,000,000,000,000,00
EVNNPT Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
0,00
0,000,000,000,000,00
GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
-0,54
23,692,480,0026,899,13
GEN1 Tổng Công ty Phát điện 1
0,00
0,000,000,000,000,00
GHC Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
-5,70
7,241,8310,2948,1525,79
GSC Công ty Cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn
0,00
0,000,000,00-27,66-6,58
HJS Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu
0,00
11,261,820,0025,8615,62
HNA Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
-11,54
14,791,000,0021,987,00
HND Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
1,55
8,321,210,008,1415,00
HTE Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
0,00
4,360,4418,376,8811,09
ISH Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
20,48
12,041,620,0032,0713,88
KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
2,68
8,940,593,130,836,99
NBP Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
-1,63
3,750,630,003,7716,51
NCP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
0,00
-9,981,860,00-3,99-16,97
ND2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
0,00
10,381,750,0030,7618,38
NLC Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi
0,00
0,000,000,0039,2514,25
NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
-0,22
8,081,540,0010,3120,30
PBK Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Bắc Kạn
0,00
39,471,170,0011,013,02
PGV Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
2,35
-26,420,960,00-0,85-3,74
PIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
0,99
54,551,000,007,161,81
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
-0,40
11,551,080,008,478,92
PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
6,04
8,811,555,1813,5918,07
QPH Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
0,91
9,311,550,0041,3516,25
QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
-1,33
8,801,130,005,8413,27
RHC Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
0,00
0,000,000,0024,6317,76
S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
0,36
10,842,432,5440,9222,87
SBA Công ty Cổ phần Sông Ba
-0,66
9,421,210,0038,9012,61
SBH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
20,09
11,811,670,0043,5414,37
SEB Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
0,00
12,603,095,7141,5119,25
SHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
-7,73
10,331,720,0031,4816,71
SJD Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
-1,20
10,111,420,0030,8613,50
SVH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
0,00
13,631,160,0011,728,25
TBC Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
2,47
8,891,620,0050,9819,20
TDB Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
0,00
10,953,558,330,0031,21
TIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Tây Nguyên
0,00
0,000,000,0097,6313,09
TMP Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
3,66
6,321,820,0058,8729,45
TTE Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
0,00
52,081,440,004,982,71
VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
-0,92
32,941,430,0037,484,41