Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng HOSE : DXV

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


3,85

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,15(4,05%)
3,85 3,85
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.010 3,85 3,85

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 DXV   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 3,50
Cao nhất 52 tuần 5,00
Vốn hóa (tỷ VND) 38,1
Số cổ phiếu lưu hành 9.900.000
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.650
Ngày chốt quyền 12/12/2012
Ngày trả cổ tức 27/12/2012
 
Index Giá trị
EPS(VND) 0.173
ROA(%) 1,05
ROE(%) 1,42
Đòn bẩy tài chính 1,39
P/E 22,28
Beta 0,51
KL Trung bình 10 ngày 0.021

Biểu đồ  : DXV và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2 được thành lập theo quyết định số 503/BXD-TCCB ngày 28/10/1975 của Bộ Xây dựng. Công ty được chuyển đổi sang mô hình cổ phần năm 2007 và được niêm yết trên sàn HOSE năm 2008. Họat động sản xuất kinh doanh chủ yếu của Công ty là kinh doanh các loại xi măng với các thương hiệu nổi tiếng do các đơn vị sản xuất xi măng trực thuộc Tổng công ty xi măng sản xuất như: Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, Hoàng Mai….với doanh thu hàng năm hơn 1000 tỷ đồng và chiếm hơn 90% tổng doanh thu của toàn công ty. Ngoài ra công ty còn sản xuất các loại gạch nung quy tiêu chuẩn với sản lượng hàng năm đạt hơn 30 triệu viên QTC/năm, sản xuất vỏ bao xi măng đạt hơn 20 triệu vỏ bao/năm. Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng là đơn thành viên thuộc Tổng công ty xi măng Việt Nam với chức năng và nhiệm vụ chính là kinh doanh các loại xi măng của Tổng công ty trên thị trường Miền Trung và Tây Nguyên, là đơn vị chủ lực của Tổng công ty về kinh doanh xi măng tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 99 tỷ đồng.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2014 2015 2016 2017
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 690,72 534,52 470,61 297,92
EBITDA( Tỷ VND) -07,09 06,95 05,44 03,30
EBIT(Tỷ VND) -11,34 03,03 01,69 -00,39
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) 0,46 0,82 1,01 1,52
EPS Cơ bản VND 516,83 401,07 532,32 595,74
EPS Pha loãng VND 516,83 401,07 565,66 595,74
P/E Cơ bản Lần 7,45 9,60 7,23 6,46
P/E Pha loãng Lần 7,45 9,60 6,81 6,46
Gía trị Sổ sách VND 10884,90 11244,65 11810,31 12372,72
PB Lần 0,35 0,34 0,33 0,31
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD -10,88 3,85 2,70 1,14
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 5,12 3,97 5,60 5,90
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 22,28
P/E Pha loãng 22,28
P/E trước Thu nhập khác -59,67
Price/Cash Flow 4,05
P/tangible BV 0,33
EV/Doanh thu 0,01
EV/EBITDA 0,67
EV/EBIT -18,35
Vốn hóa(tỷ VND) 0.038
(+) Vốn vay(tỷ VND) 0,00
(-) Tiền(tỷ VND) 40,33
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 0.002
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,06
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,01
Lãi trước Thuế/ DT 0,01
Lãi sau Thuế/DT 0,01
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,00
ROE 1,42
ROA 1,05
Doanh thu/Vốn hóa 780,05
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
ACC Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
1,11
6,440,960,009,5112,72
ACE Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang
7,82
5,351,1313,308,3621,21
ADP Công ty Cổ phần Sơn Á Đông
0,00
7,821,253,246,9516,26
BCC Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
-1,56
18,990,380,001,072,04
BDT Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
-7,83
4,080,900,0015,7521,38
BHC Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa
0,00
-0,240,000,00-0,050,00
BHV Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến
0,00
13,320,000,00-22,000,00
BMP Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
-1,31
9,231,820,0012,2719,08
BT6 Công ty Cổ phần BETON 6
-11,14
11,120,180,002,261,65
BTD Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức
-8,25
2,460,537,526,3216,84
BTN Công ty Cổ phần Gạch Tuy Nen Bình Định
-1,43
2,910,408,700,0014,65
BTS Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
-6,25
39,120,400,000,461,04
BVA Công ty Cổ phần Sản xuất & Thương mại Bắc Việt
0,00
0,000,000,000,000,00
CCM Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ
0,00
2,680,660,006,5426,90
CDG Công ty Cổ phần Cầu Đuống
0,00
9,861,300,000,0013,44
CDR Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai
0,00
7,570,726,960,009,39
CGV Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam
5,00
2,550,230,000,009,54
CHC Công ty Cổ phần Cẩm Hà
0,00
2,280,5126,580,0022,89
CLH Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI
-0,63
5,251,070,004,2120,95
CQT Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
0,00
104,780,600,000,110,59
CRC Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
0,00
0,000,000,005,005,16
CVT Công ty Cổ phần CMC
-2,18
5,311,660,0013,4831,75
CXC Công ty Cổ phần Cầu Xây
0,00
0,000,000,000,0032,31
CYC Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih
0,00
-0,461,150,00-10,21-75,17
DAC Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh
0,00
3,241,100,00-15,2940,67
DCT Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai
0,00
-0,250,000,00-39,000,00
DHA Công ty Cổ phần Hóa An
1,08
7,101,163,5522,0616,41
DND Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
-8,62
20,361,463,857,477,26
DNP Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
3,60
17,131,110,002,424,78
DONGTAM Công ty Cổ phần Đồng Tâm
0,00
0,000,000,000,0023,28
DSG Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu
0,00
-4,920,000,00-20,070,00
DTC Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều
12,83
11,414,100,007,81106,16
DXV Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
5,48
22,280,330,000,581,42
FCM Công ty Cổ phần Khoáng sản FECON
-1,82
10,750,520,001,904,07
FIC Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP
-14,55
5,210,775,320,0012,30
GKM Công ty Cổ phần Gạch Khang Minh
-1,37
19,771,170,004,425,57
GMX Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân
0,00
6,321,610,008,9525,78
GND Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai
1,12
4,451,057,620,0028,46
HAM Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
0,00
4,461,198,330,0024,69
HCC Công ty Cổ phần Bê tông Hòa Cầm - Intimex
-3,80
6,400,980,004,9416,18
HDA Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á
6,25
6,530,790,008,8811,81
HHL Công ty Cổ phần Hồng Hà Long An
0,00
0,000,000,00-42,44-77,03
HLY Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I
3,97
-5,570,860,00-5,68-13,40
HNC Công ty Cổ phần Xi măng Hữu Nghị
0,00
0,000,000,000,000,00
HOANGTHACH Công ty Xi măng Vicem Hoàng Thạch
0,00
0,000,000,000,0018,69
HOM Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
0,00
194,890,300,000,090,15
HPP Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
0,00
4,881,029,060,0020,73
HPS Công ty Cổ phần Đá Xây dựng Hòa Phát
0,00
0,000,000,000,491,24
HT1 Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1
0,85
7,940,840,006,9610,94
HT2 Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 2
0,00
0,000,000,008,2713,36
HVX Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
0,00
-49,690,390,00-0,45-0,77
KBT Công ty Cổ phần Gạch ngói Kiên Giang
0,00
0,000,000,0011,0931,32
KCE Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa
0,00
5,810,8411,634,3214,59
KHL Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Hưng Long
-23,25
-0,280,080,00-151,52-28,03
KSG Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Gia Lai
0,00
0,000,000,000,000,29
KSK Công ty Cổ phần Khoáng sản luyện kim màu
-20,00
4,050,040,004,321,03
LBM Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
-6,45
5,891,050,007,7517,82
LCC Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong
0,00
-0,260,000,000,000,00
MBG Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Việt Nam
0,00
26,840,370,000,591,47
MCC Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp
0,01
11,480,900,007,067,98
MCI Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển vật liệu xây dựng IDICO
0,00
-2,240,000,000,000,00
MCL Công ty Cổ phần Phát triển nhà và Sản xuất vật liệu xây dựng Chí Linh
0,00
0,000,000,00-394,60-12,66
MCT Công ty Cổ phần Kinh doanh Vật tư và Xây dựng
0,00
20,190,942,470,534,70
MVC Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
0,00
9,770,910,0014,299,27
NAV Công ty Cổ phần Nam Việt
-7,69
3,300,430,0015,3513,66
NHC Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp
-9,89
7,071,770,0013,1822,73
NNC Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
5,45
6,982,630,0031,9237,87
NTP Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
-1,35
8,901,890,009,8921,02
NTS Công ty Cổ phần Nội thất Shinec
0,00
0,000,000,000,000,00
PCM Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện
0,00
4,010,160,001,444,06
PDB Công ty Cổ phần Pacific Dinco
-5,05
5,670,680,003,5811,43
PPG Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phú Phong
-6,00
-0,280,590,00-12,26-102,14
PTB Công ty Cổ phần Phú Tài
0,00
6,762,010,009,5831,45
PTE Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ
0,00
-1,290,000,00-6,870,00
PX1 Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2
0,00
-17,361,330,000,00-7,37
QNC Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
-5,88
-0,407,940,00-27,20-356,22
SAV Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
-3,26
6,900,450,002,686,76
SCC Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Hưng Long Tỉnh Hòa Bình
-13,79
1,350,480,00-10,3743,68
SCJ Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
-14,81
1,330,160,005,7012,97
SCL Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
12,50
-3,710,230,00-7,28-6,07
SDN Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai
0,00
10,882,190,004,4620,15
SDP Công ty Cổ phần SDP
-5,88
-1,440,130,00-3,97-8,99
SDY Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly
0,00
-2,390,000,00-178,330,00
STV Công ty Cổ phần Chế tác đá Việt Nam
13,64
15,330,770,007,345,93
TBX Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
0,00
16,100,580,001,263,68
TCR Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
9,80
-1,580,240,00-6,46-13,99
TDA Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đông Anh
0,00
0,000,000,000,001,89
TDC Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
-1,29
3,890,770,0013,8618,40
TKU Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
5,26
4,120,690,008,3816,39
TLT Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long
-9,41
4,101,200,006,9934,38
TMX Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng
16,23
3,510,650,001,3518,82
TRT Công ty Cổ phần Trúc Thôn
0,00
4,790,640,001,9914,36
TRUNGHAU Công ty Cổ phần Chế tạo máy và Sản xuất vật liệu mới Trung Hậu
0,00
0,000,000,000,000,00
TSM Công ty Cổ phần Xi măng Tiên Sơn Hà Tây
0,00
0,000,000,00-17,27-7,85
TTB Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ
0,00
23,232,210,0012,299,87
TTC Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
0,00
7,761,200,004,6315,26
TTZ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
31,43
42,970,840,004,621,96
TVA Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì
15,00
3,450,585,800,0018,03
TXM Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng
0,00
19,530,720,000,903,60
V45 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 45
0,00
0,000,000,000,000,00
VCS Công ty Cổ phần VICOSTONE
1,20
12,704,991,1824,8544,20
VCX Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình
-11,11
4,130,310,001,587,78
VGC Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần
-1,20
11,951,130,007,878,92
VHL Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
-0,59
5,631,480,007,4225,67
VICEM Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
0,00
0,000,000,000,0013,02
VICEMHP Công ty TNHH một thành viên VICEM Hải Phòng
0,00
0,000,000,000,000,00
VIT Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
1,09
5,490,730,003,0213,10
VLB Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa
0,00
7,671,810,0014,9923,73
VTA Công ty Cổ phần VITALY
0,00
7,320,620,002,0311,99
VTIC Công ty Cổ phần Công nghiệp Vĩnh Tường
0,00
0,000,000,000,0020,31
VTS Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn
0,00
13,170,570,004,684,41
VTV Công ty Cổ phần VICEM Vật tư Vận tải Xi măng
3,64
5,630,804,391,7213,04
VXB Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre
0,00
13,231,100,002,448,43
X18 Công ty Cổ phần Xi Măng X18
0,00
-0,120,000,00-40,190,00
X77 Công ty Cổ phần Thành An 77
0,00
-0,040,000,004,090,00
X78 Công ty Cổ phần ACC-78
0,00
0,000,000,005,3325,64
XMC Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
0,00
0,000,000,003,7415,76
XMCT Công ty Cổ phần Xi măng Công Thanh
0,00
0,000,000,00-1,59-85,02
XMD Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú
0,00
3,760,2524,242,676,66
XMXT Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành
0,00
0,000,000,000,000,00
YBC Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
0,00
21,851,770,00-4,558,42