Trang chủ   I   Về SSI   I   Quan hệ Nhà đầu tư   I   Nghề nghiệp   I   Cộng đồng   I   Liên hệ
    
Cổ phiếu   Tin tức   Phân tích
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định HNX : BDW

Doanh Nghiệp A-Z

 

Giá hiện tại


6,60

Thay đổi Giá mở cửa Giá cao nhất
0,00(0,00%)
0,00 0,00
Khối lượng Giá đóng cửa Giá thấp nhất
0.000 0,00 0,00

Dữ liệu thời gian thực được cập nhật tự động sau mỗi 20 giây

 BDW   Index

Index Giá trị
Thấp nhất 52 tuần 6,60
Cao nhất 52 tuần 13,80
Vốn hóa (tỷ VND) 81,9
Số cổ phiếu lưu hành 12.410.800
Cổ tức gần nhất VNĐ 0.400
Ngày chốt quyền 29/08/2019
Ngày trả cổ tức 20/09/2019
 
Index Giá trị
EPS(VND) 1.662
ROA(%) 5,26
ROE(%) 12,88
Đòn bẩy tài chính 2,36
P/E 3,97
Beta 4,10
KL Trung bình 10 ngày 0.120

Biểu đồ  : BDW và VnIndex

Hoạt động kinh doanh

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (BDW) có tiền thân là Nhà máy nước Quy Nhơn được thành lập vào năm 1976. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ cho các khách hàng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, khu vực thị xã Bình Định, và 8 thị trấn lân cận; (ii) xây lắp và hút bể phốt hầm cầu; (iii) xây lắp, duy trì hệ thống cấp thoát nước; và (iv) kinh doanh mua bán vật tư ngành cấp thoát nước. BDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Thông tin tài chính cơ bản
Chỉ số 2015 2016 2017 2018
Doanh thu Thuần(tỷ VND) 99,61 138,49 159,93 175,47
EBITDA( Tỷ VND) 10,70 55,29 50,04 60,00
EBIT(Tỷ VND) 10,70 16,63 11,52 20,08
Lãi/(Lỗ) từ HĐTC(tỷ VND) -4,00 -4,74 -3,69 -4,10
EPS Cơ bản VND 423,72 529,91 542,02 1091,98
EPS Pha loãng VND 423,72 883,19 542,02 1091,98
P/E Cơ bản Lần 15,58 12,45 12,18 6,04
P/E Pha loãng Lần 15,58 7,47 12,18 6,04
Gía trị Sổ sách VND 10099,88 10429,79 10305,01 10610,20
PB Lần 0,65 0,63 0,64 0,62
Lợi nhuận Thuần từ HĐKD 6,70 11,90 7,83 15,98
Lợi nhuận thuần sau Thuế TNDN (tỷ VND) 5,26 10,96 6,73 13,55
Tình hình Tài chính Tóm tắt

Doanh thu và Lợi nhuận
Biểu đồ EPS
Chỉ sô tài chính trong 4 quý gần nhất
Chỉ số định giá
P/E Cơ bản 3,97
P/E Pha loãng 3,97
P/E trước Thu nhập khác 4,21
Price/Cash Flow 1,88
P/tangible BV 0,48
EV/Doanh thu 0,92
EV/EBITDA 3,21
EV/EBIT 6,45
Vốn hóa(tỷ VND) 0.082
(+) Vốn vay(tỷ VND) 126,40
(-) Tiền(tỷ VND) 11,56
(=) Giá trị DN (EV)(tỷ VND) 0.185
Chỉ số lợi nhuận  
Tỷ lệ Lãi gộp 0,36
Tỷ lệ EBITDA/EV 0,29
Lãi trước Thuế/ DT 0,13
Lãi sau Thuế/DT 0,10
   
   
   
   
   
   
   
   
Hiệu quả quản lí  
ROCE 0,08
ROE 12,88
ROA 5,26
Doanh thu/Vốn hóa 244,77
 
So sánh với các công ty cùng ngành
Công ty+/- 1 tuầnP/EP/BLãi cổ tức (%)LN / DT (%)ROE(%)
BDW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
0,00
3,970,480,0010,2912,88
BGW Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
0,00
51,021,800,004,723,53
BHWC Công ty Cổ phần Bình Hiệp
0,00
0,000,000,000,0019,52
BLW Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
0,00
33,411,801,8513,845,38
BNW Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh
0,00
14,530,870,0015,886,08
BPW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Phước
0,00
3267,490,740,002,550,02
BTW Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
14,71
8,571,970,009,1424,25
BWA Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
0,00
8,230,684,710,008,45
BWE Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương
-3,63
8,801,640,0017,1012,76
BWS Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu
2,16
11,853,271,4536,5329,47
CLW Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
-6,51
6,191,160,004,0019,59
CMW Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau
4,00
21,511,220,008,575,64
CTW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ
71,01
8,810,910,0015,279,26
DBW Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên
0,00
242,000,980,002,900,41
DNA Công ty Cổ phần Điện nước An Giang
0,00
9,220,740,008,117,83
DNN Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
0,00
0,940,1940,9125,8619,57
DNW Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
5,02
14,071,570,0014,6910,39
DWS Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp
12,58
11,191,452,3513,0912,98
GDW Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
-9,85
18,091,770,003,029,90
GLW Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai
0,00
49,770,670,004,741,37
HBW Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình
-39,81
35,561,732,120,004,86
HDW Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương
0,00
8,370,985,9111,9512,09
HGW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang
0,00
23,910,920,005,772,96
HPW Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
-11,38
9,660,860,008,938,71
HTW Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
0,00
29,430,990,005,083,45
HWS Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế
0,84
14,731,110,0012,567,68
KHW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa
13,89
13,481,720,0010,8412,91
LAW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
0,00
5,971,020,0019,7318,39
LCW Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu
0,00
601,970,980,001,030,17
LDW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
0,00
28,960,880,0014,923,05
LKW Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh
9,09
8,631,396,250,0016,55
LWS Công ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai
0,00
19,361,530,0010,928,36
NAW Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An
0,00
523,920,590,000,170,11
NBT Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
0,00
2,700,480,0034,0818,44
NBW Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè
9,66
26,802,140,001,977,97
NDW Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định
0,00
0,000,000,009,980,00
NHG Công ty Cổ phần Cấp thoát nước tỉnh Hà Giang
0,00
0,000,000,000,007,53
NLS Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn
17,70
20,690,233,060,001,24
NNB Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Ninh Bình
0,00
52,430,980,002,351,89
NNT Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận
0,00
5,661,379,220,0025,90
NQB Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình
0,00
30,871,060,007,033,45
NQN Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
-1,09
13,781,350,008,268,15
NQT Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị
0,00
19,480,850,007,264,34
NS2 Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
0,00
55,861,170,002,962,10
NS3 Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội
-7,69
5,721,040,0011,0120,08
NSL Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La
0,00
3,350,6510,420,0019,35
NTW Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch
-11,57
10,700,978,720,008,89
NVP Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc
0,00
38,380,530,000,001,39
PJS Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân
31,71
14,790,784,632,335,29
PMW Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ
-2,30
13,142,582,6829,8919,15
PWS Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên
0,00
26,981,980,0025,907,13
QNW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và xây dựng Quảng Ngãi
0,00
19,660,800,0013,914,06
SAWA Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
0,00
0,000,000,000,003,87
STW Công ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng
0,00
-10,040,840,00-7,67-8,26
TAW Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
0,00
16,411,370,000,398,42
TDM Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
-2,62
12,991,580,0051,0712,86
TDW Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
0,00
11,141,430,002,2012,79
THN Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
0,00
7,970,560,006,807,07
THW Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa
0,00
26,251,932,381,667,34
TNW Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
13,58
32,090,610,002,431,90
TOW Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
0,00
4,320,6411,0234,4915,76
TQW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang
0,00
44,370,982,000,002,20
TVW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh
0,00
14,951,140,0013,277,65
VAV Công ty Cổ phần VIWACO
-1,11
7,272,180,0015,8231,42
VCW Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà
-3,97
9,392,403,0249,2226,23
VIW Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần
0,00
-324,761,140,000,59-0,29
VLW Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long
0,00
6,560,860,0029,5613,41
VPW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
0,00
23,701,050,000,004,43
VWS Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam
-1,42
8,710,878,630,009,42
WTN Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh
0,00
18,480,584,132,143,15